giấy chứng minh

giấy chứng minh

Người phụ nữ đưa giấy chứng minh cho nhân viên tại quầy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ tùy thân chính thức do cơ quan nhà nước thẩm quyền cấp cho công dân: Đây một loại giấy tờ chính thức, thường hình chữ nhật, dùng để xác định danh tính, quốc tịch một số thông tin cá nhân cơ bản của một người.
    • Tên gọi phổ biến của "Giấy chứng minh nhân dân" (nay "Thẻ căn cước công dân"): Trong đời sống hàng ngày, cụm từ này thường được dùng để chỉ đến loại giấy tờ tùy thân chính của công dân Việt Nam, tên chính thức đã thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi làm thủ tục, bạn nhớ mang theo giấy chứng minh. (Khi làm thủ tục, bạn nhớ mang theo giấy chứng minh.)
    • Công an yêu cầu xuất trình giấy chứng minh để kiểm tra. (Công an yêu cầu xuất trình giấy chứng minh để kiểm tra.)
    • Số giấy chứng minh của ông ấy được ghi vào biên lai. (Số giấy chứng minh của ông ấy được ghi vào biên lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy chứng minh nhân dân": Tên gọi đầy đủ chính thức trước đây của loại giấy tờ này.
    • Theo quy định , công dân từ đủ 14 tuổi phải làm giấy chứng minh nhân dân.
  • "giấy chứng minh thư": Một cách gọi khác, phổ biến trong văn nói.
    • Anh ấy để quên giấy chứng minh thưnhà.
Biến thể từ gần giống
  • Thẻ căn cước công dân (danh từ): Tên gọi chính thức hiện nay thay thế cho "Giấy chứng minh nhân dân", tích hợp chip điện tử.
  • Giấy tờ tùy thân (danh từ): Khái niệm chung chỉ các loại giấy tờ dùng để nhận diện cá nhân (như hộ chiếu, bằng lái xe).
  • Chứng minh thư (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng của "giấy chứng minh thư".
Từ đồng nghĩa
  • Chứng minh nhân dân: Cách gọi tắt rất phổ biến.
  • CMND: Chữ viết tắt thông dụng của "Chứng Minh Nhân Dân".
Các cụm từ liên quan
  • Cấp giấy chứng minh: Hành động của cơ quan thẩm quyền làm trao giấy tờ này.
    • Công an phường trách nhiệm cấp giấy chứng minh cho người dân.
  • Đổi giấy chứng minh: Làm lại giấy tờ này khi hết hạn hoặc thay đổi thông tin.
    • Khi đủ 25 tuổi, bạn cần phải đổi giấy chứng minh.
Thành ngữ liên quan
  • giấy chứng minh mới được vào cuộc: (Thành ngữ ẩn dụ) Ý chỉ cần đủ tư cách, năng lực hoặc giấy tờ hợp lệ mới được tham gia một việc đó.
    • Muốn đấu thầu dự án này, các công ty phải giấy chứng minh mới được vào cuộc.